Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp (P6): Người thứ 3

Trong phần 6 của tiếng Trung giao tiếp Như Ý sẽ giúp bạn những mẫu câu đơn giản thường gặp trong một buổi gặp mặt có một người bạn không biết đó là ai, khi bạn muốn làm quen với một người bạn mới, hay trong khi đang trò chuyện với bạn bè có xuất hiện một người mới xuất hiện và bạn muốn biết đó là ai nhé!

tieng trung giao tiep p6
Tiếng Trung giao tiếp: Làm quen với người thứ 3
  1. Cô mặc bộ trắng kia là ai?

穿白衣服的那位小姐是谁?

Chuān bái yī fu de nà wèi xiǎo jiě shì shuí ?

  1. Bạn có thể giới thiệu tôi cho cô ta không?

你能把我介绍给她吗?

Nǐ néng bǎ wǒ jièshào gěi tā ma ?

  1. Rose, để tôi giới thiệu một chút bạn của tôi.

罗斯,让我介绍一下我的朋友。

Luó sī ,ràng wǒ jiè shào yí xià wǒ de péng yǒu

  1. Đây là Tom, bạn học của tôi.

这是汤姆。我的同学。

Zhè shì tāng mǔ 。Wǒ de tóng xué。

  1. Rất vui quen biết bạn.

很高兴认识你。

Hěn gāo xìng rèn shí nǐ 。

  1. Quen biết bạn tôi cũng rất vui.

认识你我也很高兴。

Rèn shí nǐ wǒ yě hěn gāo xìng

  1. Để tôi giới thiệu bản thân tôi chút.

让我自己介绍一下

Ràng wǒ zì jǐ jiè shào yí xià 。

  1. Người đằng kia là ai thế?

那边那个人是谁?

Nà biān nàge rén shì shuí ?

  1. Anh ta là Bob.

他是鲍勃。

Tā shì bào bó 。

Xem thêm:

>>Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản (P3): Khích lệ, động viên

>>Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản (P4): Đến lớp

>>Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản (P5): Giới thiệu họ tên

Tiếng Trung Như Ý– Giúp bạn vững bước vươn tới thành công

Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungNhuY

Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015