Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

Một số câu tiếng Trung giao tiếp (P7): Bạn làm nghề gì?

Tự học tiếng Trung với Như Ý trong bài này chúng ta sẽ học thêm những câu tiếng Trung giao tiếp đơn gián để biết một người làm nghề gì nhé!

Tiếng Trung giao tiếp: Bạn làm nghề gì?
Tiếng Trung giao tiếp: Bạn làm nghề gì?
  1. Bạn làm nghề gì?

你是做什么的?

Nǐ shì zuò shénme de ?

  1. Tôi là nông dân.

我是个农民。

Wǒ shì ge nóngmín 。

  1. Anh ta làm nghề gì?

他是干什么的?

Tā shì gàn shén me de ?

  1. Cô bé kia là học sinh phải không?

那个女孩是学生吗?

Nà gè nǚhái shì xuéshēng ma ?

  1. Không, cô ta không phải học sinh.

不,她不是。

Bù ,tā bú shì 。

  1. Chắc chắn cô ta là người mẫu, phải vậy không?

她一定是个模特,不是吗?

Tā yí dìng shì gè mó tè ,bú shì ma?

  1. Tôi chẳng biết một chút gì cả.

我一点都不知道。

Wǒ yì diǎn dōu bú zhī dào 。

  1. Tôi thật sự không biết.

我真不知道。

Wǒ zhēn bù zhī dào 。

  1. Có thể cô ta là tài xế.

她可能是个司机吗?

Tā kěnéng shì ge sījī ma ?

  1. Phải, tôi cũng cho là vậy.

是的,我认为是。

Shì de ,wǒ rèn wéi shì 。

Xem thêm:

>>Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản (P4): Đến lớp

>>Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản (P5): Giới thiệu họ tên

>>Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản (P6): Làm quen người thứ 3

 

Tiếng Trung Như Ý– Giúp bạn vững bước vươn tới thành công

Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungNhuY

Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015