Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

Cách sử dụng Giới từ tiếng Trung 比 (bǐ ) trong câu so sánh

Trong cả văn nói và văn viết, câu so sánh là loại câu được sử dụng rất phổ biến giúp cho việc miêu tả trở nên phong phú hơn. Bài viết này Như Ý dành tặng cho các bạn đang tự học ngữ pháp tiếng Trung cách sử dụng giới từ tiếng Trung 比 (bǐ ), nghĩa là hơn.

Cách sử dụng Giới từ tiếng Trung 比 (bǐ ) trong câu so sánh
Cách sử dụng Giới từ tiếng Trung 比 (bǐ ) trong câu so sánh
  1. Khi chỉ so sánh về tính chất

Cấu trúc:

  • Đối tượng 1 + 比 +  đối tượng 2 + tính từ

VD:

1. 今天昨天冷jīn tiān bǐ zuó tiān lěng

Hôm nay rét hơn hôm qua

2. 我他帅

wǒ bǐ tā shuài

Tôi đẹp trai hơn anh ta

 

  1. Khi so sánh hơn về số lượng  thì phải dùng cấu trúc sau:

  • Đối tượng 1 + 比 +  đối tượng 2 + tính từ  + số lượng

VD:

1.这件衣服那件贵五十块zhè jiàn yī fú bǐ nà jiàn guì wǔ shí kuài

Bộ đồ này đắt hơn bộ đồ kia 50 đồng.
2. 我的书你的多三本。

Wǒ de shū bǐ nǐ de duō sān běn.

Sách của tôi nhiều hơn bạn 3 quyển

 

  1. Khi so sánh hơn về mức độ có thể dùng các từ sau :  一点儿 ( 1 chút) hoặc 一些  ( một ít ) hoặc dùng 得多 , 多了 ( nhiều ) để biểu thị.

  • Đối tượng 1 + 比 +  đối tượng 2 + tính từ  + 多了/得多

VD:

1. 她我漂亮一点儿Tā bǐ wǒ piāo liàng yī diǎn ér

Chị ý xinh hơn em 1 chút

2. 妹妹我高得多

Mèi mèi bǐ wǒ gāo de duō

Em gái cao hơn tôi rất nhiều

 

*Chú ý : Không dùng 很,非常 trong câu chữ 比

VD: Không được nói :  妹妹我高很多。

       Phải nói : 妹妹我高多了/妹妹我高得多。

  1. Khi sử dụng cùng với phó từ 更( càng, hơn nữa  ) ,还 ( còn …..hơn  cả …..nữa ) … biểu thị mức độ cao hơn

  • Đối tượng 1 + 比 +  đối tượng 2 + 更/还 + tính từ   

VD:

1.我他更爱你.wǒ bǐ tā gèng ài nǐ

Anh còn yêu em nhiều hơn anh ta

2. 我妹妹她还温柔

wǒ mèi mèi bǐ tā hái wēn róu

Em gái tôi còn dịu dàng hơn cả cô ấy

 

  1. Phủ định thêm phó từ 不 vào trước 比

  • Đối tượng 1 + 不+ 比 +  đối tượng 2 + tính từ  

VD:

  • 他 高

wǒ bù bǐ tā gāo

Tôi không cao hơn anh ý

  1. So sánh hơn về trạng thái của động từ có cấu trúc

  • ĐT 1 +  比   + ĐT 2 + Động từ +  得 + bổ ngữ trạng thái

hoặc

  • ĐT 1 + 得 + 比   + ĐT 2 + Động từ +   bổ ngữ trạng thái

VD:

  1. 我跑得快/ 他跑得我快。

Tā bǐ wǒ pǎo dé kuài/ tā pǎo dé bǐ wǒ kuài.

Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

2. 他我学得好多了/ 他学得我好多了。

Tā bǐ wǒ xué dé hǎoduōle/ tā xué dé bǐ wǒ hǎoduōle.

Anh ấy học tốt hơn tôi nhiều.

 

>> Phó từ tiếng Trung 从来

>> Tự học tiếng Trung: Sử dụng phó từ 差不多và  差很多

>> Phó từ tiếng Trung 尽量 (jìnliàng )- cố gắng, hết sức

>> Phó từ tiếng Trung 却 (què)- trái lại, ngược lại

Tiếng Trung Như Ý – Giúp bạn vững bước vươn tới thành công

Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungNhuY

Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015