Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

Ngữ pháp tiếng Trung: Cách sử dụng “Ye” và “dou” cùng với nhau

Một trong những ngữ pháp tiếng Trung rất đơn giản nhưng vẫn có một số bạn nhầm đó là để miêu tả sự tương đồng trong một nhóm, bạn muốn liên kết hai từ khóa với nhau. Bạn có thể sử dụng 也 (yě)  đầu tiên sau đó là  都 (dōu) để thể hiện rằng một nhóm người có cùng một điểm chung.

ye dou
Ngữ pháp tiếng Trung: Cách sử dụng “Ye” và “dou” cùng với nhau

Cấu trúc

Lưu ý khi sử dụng 也 (yě)  và  都 (dōu) trong cùng một câu, hãy nhớ đặt 也 (yě) phía trước.

  • Chủ ngữ + 也 + 都 + Động từ/ Tính từ

Ví dụ

  • 他们 也 都 是 法国 人。

Tāmen yě dōu shì Fàguó rén.

Họ đều là người Pháp

  • 我们 也 都 喜欢 喝 啤酒。

Wǒmen yě dōu xǐhuan hē píjiǔ.

Chúng ta đều thích uống bia.

  • 你们 也 都 是 学生 吗?

Nǐmen yě dōu shì xuéshēng ma?

Các bạn cũng đều là sinh viên phải không?

  • 我 的 三 个 孩子 也 都 是 男孩。

Wǒ de sān gè háizi yě dōu shì nánhái.

Ba đứa con của tôi cũng đều là con trai.

  • 我们 办公室 的 女 同事 也 都 结婚 了。

Wǒmen bàngōngshì de nǚ tóngshì yě dōu jiéhūn le.

Các đồng nghiệp nữ của chúng tôi đều đã kết hôn.

  • 这 个 酒吧 里 也 都 是 年轻 人。

Zhè ge jiǔbā lǐ yě dōu shì niánqīng rén.

Mọi người trong quán bar này đều là thanh niên.

  • 我们 喜欢 来 这里,孩子 们 也 都 喜欢 来 这里。

Wǒmen xǐhuan lái zhèlǐ, háizimen yě dōu xǐhuan lái zhèlǐ.

Chúng tôi muốn đến đây, các con  cũng đều thích đến đây.

  • 老板 经常 加班,你们 也 都 加班 吗?

Lǎobǎn jīngcháng jiābān, nǐmen yě dōu jiābān ma?

Ông chủ thường xuyên làm việc thêm giờ, các bạn cũng đều phải làm thêm giờ à ?

  • 他们 是 你 的 朋友,他们 也 都 是 我 的 朋友。

Tāmen shì nǐ de péngyou, tāmen yě dōu shì wǒ de péngyou.

Họ là bạn bè của bạn, họ cũng đều là bạn của tôi.

 

>> Ngữ pháp tiếng Trung: Phó từ 从来

>> Ngữ pháp tiếng Trung: Sử dụng phó từ 差不多và  差很多

>> Ngữ pháp tiếng Trung: Phó từ 尽量 (jìnliàng )- cố gắng, hết sức

>> Ngữ pháp tiếng Trung: Phó từ 却 (què)- trái lại, ngược lại

Tiếng Trung Như Ý – Giúp bạn vững bước vươn tới thành công

Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungNhuY

Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015