Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

Phó từ tiếng Trung “jīhū” với nghĩa “gần…”

几乎 (jīhū) nghĩa là ‘gần’, ‘gần như’  và được sử dụng để nhấn mạnh rằng một ai đó hoặc một cái gì đó ‘gần như’ đáp ứng một tiêu chuẩn nhất định hoặc gần làm được điều gì đó.

Phó từ tiếng Trung "jīhū" với nghĩa "gần..."
Phó từ tiếng Trung “jīhū” với nghĩa “gần…”

Cấu trúc

  • Chủ ngữ + 几乎 + Tính từ / Động từ / [Cụm động từ]

Ví dụ

  • 他 的 头发几乎 全 白了 。

Tā de tóufa jīhū quán báile.

Tóc của ông ấy gần như tất cả đều màu trắng.

  • 创业 的 失败 让 他几乎 失去 了 所有 的 家产。

Chuàngyè de shībài ràng tā jīhū shīqù le suǒyǒu de jiāchǎn.

Thất bại kinh doanh khiến ông gần như mất hết tài sản.

  • 这 个 运动员 的 表现 几乎 完美,但是 分数 很 低。

Zhè ge yùndòngyuán de biǎoxiàn jīhū wánměi, dànshì fēnshù hěn dī.

Hiệu năng của vận động viên là gần như hoàn hảo, nhưng điểm số vẫn thấp.

  • 我 室友 几乎 每晚 都 要 去 酒吧。

Wǒ shìyǒu jīhū měiwǎn dōu yào qù jiǔbā .

Bạn cùng phòng của tôi đi vào quán bar gần như mỗi đêm.

>> Cách sử dụng Giới từ tiếng Trung 比 (bǐ ) trong câu so sánh

>> Phó từ tiếng Trung 尽量 (jìnliàng )- cố gắng, hết sức

>> Phó từ tiếng Trung 却 (què)- trái lại, ngược lại

>> Cách sử dụng phó từ tiếng Trung “Haishi” với nghĩa “tốt hơn”

Tiếng Trung Như Ý – Giúp bạn vững bước vươn tới thành công

Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungNhuY

Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015