Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

Thành ngữ tiếng Trung: Quan hệ con người

Để viết được những bài văn hay, nhận được đánh giá cao là rất khó, bạn cần phải tích luỹ thật nhiều những cụm từ bốn chữ cũng như thành ngữ tiếng Trung bên cạnh việc học tập ngữ pháp và từ vựng phong phú. Việc sử dụng các thành ngữ vào bài viết cũng như sử dụng trong tiếng Trung giao tiếp của mình sẽ khiến cho người đọc, người nghe phải thán phục trước kiến thức sâu rộng của bạn. Trong bài thành ngữ tiếng Trung này, Như Ý chia sẻ cho các bạn những thành ngữ tiếng Trung thường được sử dụng trong chủ đề quan hệ giữa con người với nhau nhé!

Thành ngữ tiếng Trung: Chủ đề Quan hệ con người
Thành ngữ tiếng Trung: Chủ đề Quan hệ con người

>> Tự học tiếng Trung

>> 10 nguyên tắc viết chữ Hán chuẩn

  1. Anh em như thể tay chân

兄弟 如 手足

Xiōngdì rú shǒuzú

(Anh em trong nhà gắn bó như chân với tay, không thể tách rời)

  1. Tứ hải giai huynh đệ

四海皆兄弟

sì hǎi jiē xiōng dì

(Bốn bể đều là anh em. Cả loài người đều là anh em)

  1. Cha mẹ sinh con trời sinh tính

龙 生 九 种 ( 种种 个别 )

Lóng shēng jiǔ zhǒng (zhǒngzhǒng gèbié)

(Tính cách con cái không thể đoán trước được, có thể khác hoàn toàn so với bố mẹ)

  1. Cha nào con ấy

有 其 父 必 有 其 子

Yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

(Bố mẹ thế nào thì con như vậy)

  1. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

万 变 不 离 其 宗

Wàn biàn bùlí qí zōng

(Đứa trẻ sinh ra, không giống điểm này thì giống điểm khác so với bố mẹ, ông bà nó, không thể nào không có điểm giống)

  1. Cha truyền con nối

脉 相传

Mài xiāngchuán

(Của cải, nghề nghiệp, địa vị bố mẹ truyền lại cho con cái, giống như là Hoàng thượng truyền ngôi cho con mình)

  1. Nhi hành thiên lý mẫu đảm ưu, mẫu hành thiên lý nhi bất sầu

儿行千里母担忧, 母行千里儿不愁

Er xíng qiānlǐ mǔ dānyōu, mǔ xíng qiānlǐ er bu chóu

(Con đi ngàn dặm mẹ lo âu, Mẹ đi ngàn dặm con chẳng sầu. Tình mẹ lo lắng cho con cái hơn hẳn con cái lo cho mẹ.)

  1. Con ông cháu cha

王 孙 公子 ( 公子 哥 儿 )

Wángsūn gōngzǐ (gōngzǐgē ér)

(Sự thiên vị dựa vào có quan hệ với người chức quyền cao hơn)

Tiếng Trung Như Ý – Giúp bạn vững bước vươn tới thành công

Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungNhuY

Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015