Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

Thành ngữ tiếng Trung: Việc học hành, lập nghiệp

Trong tiếng Trung có rất nhiều thành ngữ về chủ đề học tập và lập nghiệp vô cùng ý nghĩa. Mời các bạn đang tự học tiếng Trung cùng Như Ý tìm hiểu một số câu thành ngữ tiếng Trung phổ biến của chủ đề này nhé!

Thành ngữ tiếng Trung: chủ đề Học hành, lập nghiệp
Thành ngữ tiếng Trung: chủ đề Học hành, lập nghiệp

>> Thành ngữ tiếng Trung: Quan hệ con người

  • Học chả hay, cày chả biết

不学无术

Bù xué wú shù

(Không biết cái gì cả, chỉ người vô dụng)

  • Học chữ không xong, học cày không nổi

学 书 不 成 , 学 剑 不 成

Xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng

(Người dốt nát, lười biếng không học được văn hóa, cũng không học được làm gì cả)

  • Học đi đôi với hành

学 而 时 习 之

Xué ér shí xí zhī

(Học tập phải đi liền với thực hành)

  • Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm

对牛弹琴

Duìniútánqín

(Chỉ người mà để người khác nói nhiều nói mãi cũng không hiểu)

  • Có công mài sắt có ngày nên kim

铁 杵 磨 成 针

Tiě chǔ mó chéng zhēn

(Có kiên trì ắt sẽ thành công)

  • Có chí thì nên

功 到 自然 成 ; 有 志 竞 成

Gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng

(Người có chí ắt làm được việc lớn)

  • Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe

知 无 不 言 , 言 无 不 尽

Zhī wúbù yán, yán wúbù jǐn

(Nếu biết thì nói, không biết thì phải lắng nghe, tiếp thu để mà nhớ)

  • Khiết nhi bất xả

锲而不舍

Qiè’ér bù shě

(Kiên trì làm đến cùng. Đã chạm phải chạm cho trót. Đã vót cho trơn)

  • Tha phương cầu thực

他方求食

Tā fāng qiú shí

(Đi nơi khác/ phương khác để kiếm ăn)

  • An cư lập nghiệp

安家 立 业  

Ānjiā lìyè

(Ổn định nhà cửa, gia đình trước thì mới có thể làm việc, xây dựng sự nghiệp tốt)

  • Đâm lao phải theo lao

将 错 就 错 ( 骑虎难下 ); 一 不 做 , 二 不休

Jiāngcuòjiùcuò (qíhǔnánxià); yī bù zuò, èr bùxiū

(Đã quyết định làm gì thì phải theo tới cùng, không thể bỏ dở)

Xem thêm:

>> Tự học tiếng Trung

>> 10 nguyên tắc viết chữ Hán chuẩn

>> Bí quyết đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK

Tiếng Trung Như Ý – Giúp bạn vững bước vươn tới thành công

Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungNhuY

Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015