Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

[ Từ lóng tiếng Trung ]- Các từ bắt đầu bằng chữ A

Cùng với sự phát triển của ngôn ngữ, tiếng lóng dần cũng xuất hiện theo thời gian. Tiếng lóng là một hình thức phương ngữ xã hội không chính thức của một ngôn ngữ, thường được sử dụng trong giao tiếp thường ngày, bởi một nhóm người. Tuy nhiên, do tính chất chỉ sử dụng bởi một lượng cá nhân giới hạn nên khi một từ được phổ biến thì sẽ nhanh chóng bị loại bỏ hoặc thay thế bằng một từ lóng khác. Trong bài này Như Ý sẽ giới thiệu tới các bạn một số từ lóng tiếng Trung bắt đầu bằng chữ A nhé!

Các từ lóng tiếng Trung bắt đầu bằng chữ A
Các từ lóng tiếng Trung bắt đầu bằng chữ A
  • DỊCH  NGHĨA:

1. 阿木林 (ā mù lín)Người ngốc; đầu to óc quả nho, đầu gỗVD: 你真是个阿木林,这么简单的事也做不好。

(Nǐ zhēnshi gè āmù lín, zhème jiǎndān de shì yě zuò bù hǎo.)

Anh đúng là thằng đần. Đến việc đơn giản nhất cũng không làm nên hồn!

 

 

 

2. 阿乡 (ā xiāng)Nông thôn, nhà quê, quê mùa

VD: 他带着阿乡买;东西去了。

(Tā dài zhe ā xiāng qù mǎi dōngxi  le.)

Anh ta dẫn một gã quê mùa đi mua sắm rồi!

 

 

 

 

3. 挨不上 (āi bù shàng)Chẳng liên quan; độc lập

VD: 这两件事根本挨不上。

(Zhè liǎng jiàn shì gēnběn āi bù shàng.)

Hai vấn đề này hoàn toàn chẳng liên quan đến nhau.

 

 

 

 

4. 挨呲儿 (āi cī er)Bị mắng, la rầy

VD: 小男孩怕挨呲儿便偷偷地把打碎的盘子扔掉

(Xiǎo nánhái pà āi zī er biàn tōutōu de bǎ dǎ suì de pánzi rēng diào)

Đứa trẻ con ngấm ngầm vứt cái đĩa vỡ đi để tránh bị la rầy.

 

 

 

 

 

5. 挨个儿 (āi gè er)Lần lượt, từng người một

VD: 学生们站好队挨个儿上了汽车.

(Xuéshēng men zhàn hǎo duì āigè er shàng le qìchē.)

Học sinh xếp hàng và từng người một lên xe buýt.

 

 

 

 

6. 挨剋 (āi kè)Bị mắng

VD: 瞧,挨剋了吧。你没瞧见你爸正忙着吗,还去给他捣乱。

(Qiáo, āi kè le ba. Nǐ méi qiáojiàn nǐ bà zhèng máng zhe ma, hái qù gěi tā dǎoluàn.)

Thấy chưa, bị mắng rồi đó. Không nhìn thấy bố đang bận khi mà em cắt ngang ông ý à?

 

 

 

 

7. 矮半截 (ǎi bàn jié)Thấp hèn, thấp kém hơn

VD: 他认为清洁工的职业并不比别人矮半截.

(Tā rènwéi qīngjié gōng de zhíyè bìng bùbǐ biérén ǎi bànjié.)

Anh ta không nghĩ rằng công việc quét rác của mình thấp hèn hơn các công việc khác.

 

 

 

 

8. 案子 (àn zi)Vụ to, vụ án lớn

VD: 这是一起不小的案子.

(Zhè shì yīqǐ bù xiǎo de ànzi.)

Đây không đơn thuần là một vụ án nhỏ

 

Xem thêm:

>> Bí quyết ghi nhớ từ mới mọi người học tiếng Trung đều phải biết (P2)

>> Kinh nghiệm tập viết chữ Hán hiệu quả

>> 10 nguyên tắc viết chữ Hán chuẩn

Tiếng Trung Như Ý– Giúp bạn vững bước vươn tới thành công

Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungNhuY

Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015