Lien he
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_lichkhaigiang.png
cau lac bo tieng anh, effortless english, dao tao tieng anh, trung tam tieng anh, hoc tieng anh ha noi,tieng anh giao tiep, phuong phap hoc tieng anh scroll_hoctienganhquaphim.png
back groundSlide thumbnail
khaigiang112016Slide thumbnail

[ Từ lóng tiếng Trung ]- Các từ bắt đầu bằng chữ B- P1

Tiếng Trung Như Ý xin giới thiệu tới các bạn tự học tiếng Trung giao tiếp một số từ lóng tiếng Trung bắt đầu bằng chữ B trong bài này nhé!

[ Từ lóng tiếng Trung ]- Các từ bắt đầu bằng chữ B
[ Từ lóng tiếng Trung ]- Các từ bắt đầu bằng chữ B

1. 巴不得 (bā bu de)

Rất mong muốn, rất nóng lòng

VD: 她巴不得马上走。

(Tā bābude mǎshàng zǒu)

Cô ấy muốn đi ngay

2. 吧嗒 (bā da)

Hút tẩu

VD: 他吧嗒了两口烟袋又继续讲下去。

(Tā bāda le liǎngkǒu yāndài yòu jìxù jiǎng xiàqù.)

Anh ta hút (rít) tẩu một lúc rồi tiếp tục nói chuyện

3. 扒带子 (bā dài zi)

Sao chép băng đĩa lậu

VD: 这小子不干好事.十年前他扒带子,这几年又卖起盗版光碟了.

(Zhè xiǎozi bù gān hǎoshì. Shí nián qián tā bā dàizi, zhè jǐ nián yòu mài qǐ dàobǎn guāngdié le)

Gã này không tốt tý nào. Hắn sao chép băng đĩa lậu từ cách đây 10 năm, và trong một vài năm gần đây hắn còn bán CD cấm (sex)

4. 扒分 (bā fēn)

Làm thêm

VD: 为了供儿子上大学,老冯每逢周末都去扒分做小时工.

(Wèile gōng érzi shàng dàxué, lǎo féng měi féng zhōumò dōu qù bā fēn zuò xiǎoshígōng.)

Vì kiếm tiền nuôi con học đại học, mỗi cuối tuần ông Phùng đều đi làm thêm giờ

5. 八九不离十 (bā jiǔ bù lí shí)

Gần đúng, 80% là đúng, chắc là đúng, suýt đúng

VD: 他每次的估计都八九不离十.

(Tā měi cì de gūjì dōu bā jiǔ bùlí shí.)

Dự đoán của anh ta lần nào cũng suýt đúng

6. 扒面 (bā miàn)

Tham nhũng, tham ô, bòn rút của công

VD: 那小子近几年可是发了,还买了汽车,一定没少扒面.

(Nà xiǎozi jìn jǐ nián kěshì fā le, hái mǎi le qìchē, yīdìng méi shǎo bā miàn)

Gã đó tự nhiên trúng lộc và thậm chí mua được cả ô tô. Chắc hẳn hắn ta đã bòn rút và tham ô của công ty.

7. 吧娘 (bā niáng)

Bà trùm (người đàn bà sỡ hữu một quán bar)

VD: 张三是这儿的常客.每次来吧娘都给他特殊的招待.他们的关系可不一般.

(Zhāng sān shì zhèer de chángkè. Měi cì lái ba niang dōu gěi tā tèshū de zhāodài. Tāmen de guānxì kěbù yībān.)

Trương Sơn là khách hàng quen của quán bar ở đây. Mỗi lần anh ta đến đều nhận được sự tiếp đãi đặc biệt của bà trùm. Quan hệ của chắc chắn không hề bình thường.

8. 吧女 (bā nǚ)

Gái quán bar

VD: 为了能多挣些钱,阿美白天在工厂里打工,晚上去做吧女。

(Wèile néng duō zhèng xiē qián, āměi báitiān zài gōngchǎng lǐ dǎgōng, wǎnshàng qù zuò ba nǚ.)

Để kiếm nhiều tiền hơn, em Mai đi làm ở một nhà máy cả ngày, và làm như một tiếp viên quán bar vào buổi tối

9. 吧台 (bā tái)

Quầy ba

VD: 指酒吧台已不再是酒吧的专利.它已进入了追求时尚的百姓家庭.

(Zhǐ jiǔbā tái yǐ bù zài shì jiǔbā de zhuānlì. Tā yǐ jìnrù le zhuīqiú shíshàng de bǎixìng jiātíng.)

Trong những năm gần đây, quầy bar không chỉ xuất hiện trong mỗi quán bar. Chúng ta có thể gặp quầy bar ở nhà riêng của một số người.

10. 拔 (bá)

làm nguội, mát bằng nước

VD: 把热粥放在凉水里拔.

(Tā bǎ rè zhōu fàng zài liángshuǐ lǐ bá.)

Cô ấy làm nguội nồi cháo nóng bằng nước lạnh

11. 把势 (bǎ shi)

Võ công, kỹ năng, kỹ xảo

VD:

  • 瞧他那把势练得多地道!

(Qiáo tā nà bǎ shi liàn de duō dìdào!)

Nhìn xem, anh ta thật là cao thủ võ công!

  • 他是个养猪的好把势.

(Tā shìgè yǎng zhū de hǎo bǎ shi.)

Anh ấy có kỹ năng nuôi lợn rất tốt!

  • 他把修理汽车的全套把势都教给了我.

(Tā bǎ xiūlǐ qìchē de quántào bǎ shi dōu jiào gěi le wǒ.)

Anh ấy hướng dẫn tôi tất cả những kỹ thuật, kỹ xảo tôi cần để sửa chiếc xe ô tô

12. 掰 (bāi)

Tan vỡ, đổ vỡ tình bạn

VD: 汤姆在一次激烈的争吵后和史蒂夫掰了.

(Tāngmǔ zài yīcì jīliè de zhēngchǎo hòu hé shǐ dì fu bāi le.)

Tình bạn giữ Tom và Steve đã đổ vỡ hoàn toàn sau một cuộc cãi vã ầm ĩ

13. 掰哧 (bāi chi)

Giải thích, phân tích

VD: 这件事情已经过去了就别再掰哧了.

(Zhè jiàn shìqíng yǐjīng guòqù le jiù bié zài bāi chī le.)

Vấn đề đã được giải quyết xong, vì thế có giải thích lại cũng chẳng có ý nghĩa gì

14. 拜拜 (bái bái)

Bai bai

VD: 咱们还是拜拜吧!否则你上班又要迟到了。

(Zánmen háishì bàibài ba! Fǒuzé nǐ shàngbān yòu yào chídào le)

Chúng ta chia tay nhé, nếu không anh sẽ lại muộn làm đó

15. 白鼻仔 (bái bí zǎi)

Người thích “ăn không ngồi rồi”, thích làm nhàn mà lương cao, không thích làm chỉ thích hưởng thụ

VD: 你得尽快找份差使干,不能再这样闲下去了,像个白鼻仔.

(Nǐ de jǐnkuài zhǎo fèn chāishǐ gàn, bùnéng zài zhèyàng xián xiàqù le, xiàng gè báibí zǐ.)

Bạn tốt hơn hết là nên nhanh chóng tìm một công việc đi. Bạn không thể ngồi ỳ như một kẻ ăn không ngồi rồi, làm thì ít mà đòi hưởng thụ nhiều được.

Xem thêm: [ Từ lóng tiếng Trung ]- Các từ bắt đầu bằng chữ A

Tiếng Trung Như Ý – Giúp bạn vững bước vươn tới thành công
? Website: www.tiengtrungnhuy.edu.vn
? Hotline: 098.873.1387

Bình luận

bình luận

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung Như Ý - 2015